Toàn bộ các giải pháp hàn hóa nhiệt dưới đây đều sử dụng chung loại Tay kẹp khuôn hàn (Mã: KKH). Chi tiết thông số kỹ thuật từng kiểu kết nối bao gồm:
1. Mối hàn Cáp với Cáp
-
Kiểu kết nối: Nối thẳng (CC1), Chữ T (CC2), Chữ thập (CC4).
-
Kích cỡ cáp: Từ 50 mm² đến 120 mm².
-
Mã thuốc hàn: Từ TH45 đến TH200 (Tùy theo kiểu mối hàn).
2. Mối hàn Cáp / Thanh đồng với Cọc
-
Kiểu kết nối: Nối đầu cọc (CR1, BR1), Nối chữ T giữa cọc (CR2, BR2).
-
Thông số vật liệu: Kích thước cọc tiếp địa 14.2mm/ 16 mm / 17.2 mm.
-
Đối với cáp: Kích thước cáp từ 35 mm² đến 120 mm² (Mã khuôn: KHCR1/KHCR2).
-
Đối với thanh đồng: Kích thước thanh đồng là 25 x 3 mm (Mã khuôn: KHBR1/KHBR2).
-
3. Mối hàn Thanh đồng với Thanh đồng
-
Kiểu kết nối: Nối thẳng (BB1), Chữ T (BB3), Góc chữ L (BB7), Chữ thập (BB14).
-
Kích cỡ băng đồng: Tiêu chuẩn 25 x 3 mm.
-
Mã thuốc hàn: TH90.
4. Mối hàn Cáp với Thanh đồng
-
Kiểu kết nối: Nối thẳng (CB1), Chữ T (CB4), Chữ thập (CB5).
-
Thông số vật liệu:
Cáp (A): Kích cỡ từ 50 mm² đến 120 mm² (Riêng kiểu CB1 từ 70 mm²).
Băng đồng (B): Kích cỡ từ 25 x 3 mm đến 25 x 6 mm.
-
Mã thuốc hàn: Từ TH65 đến TH200.






Follow Us