Ống thép luồn dây điện RSC là gì?

21/07/2017

Ống luồn dây điện RSC (Rigid steel conduit) còn có tên gọi khác là RMC (Rigid Metal Conduit) là loại ống được làm bằng thép, được dùng để luồn các loại dây dẫn hoặc dây điện. Ống RSC là ống ren, thành ống dày và đây là loại ống thép có thành dày nhất trong cả 3 loại ống thép luồn dây điện được sản xuất theo tiêu chuẩn Mỹ (EMT, IMC, RSC). Ống thép luồn dây điện RSC được ren cả 2 đầu và được phủ một lớp mạ kẽm bên trong lẫn bên ngoài ống nhằm giúp bảo vệ cho ống không bị ăn mòn khi lắp đặt ở môi trường khắc nghiệt.

ống thép luồn dây điện RSC là gì

Tiêu chuẩn của ống thép luồn dây điện RSC:

Ống RSC được sản xuất theo tiêu chuẩn: UL 6, ANSI C 80.1 và theo Điều khoản 344 của NEC® 

Kích thước:

Kích thước thương mại của RSC từ ½” đến 4” inch

Độ dài từ 3m – 3m03, tùy theo từng kích thước của ống RSC.

Phụ kiện:

Ống thép luồn dây điện RSC được nối với nhau bằng đầu nối hoặc co nối ren. Và đặc biệt, phụ kiện dùng cho ống RSC có thể thay thế cho ống IMC vì cả hai đều có bước ren như nhau cho nên có thể sử dụng phụ kiện chung với nhau.

phụ kiện dành cho ống thép luồn dây điện RSC

Trọng lượng và Kích thước:

Trade Size Designator Nominal Wt. per 100 Ft. (30.5m) Nominal Outside Diameter Nominal Wall Thickness Quantity in Primary Bundle Master Bundles
Quantity Approx. Wt. Volume
U.S. Metric lb. kg in. mm in. mm ft. m ft. mm lb. kg cu ft. cu m
1/2 16 82 37.2 0.840 21.3 0.104 2.60 100 30.5 2500 762.5 2050 929.7 20.8 0.59
3/4 21 109 49.4 1.050 26.7 0.107 2.70 50 15.2 2000 610.0 2180 988.7 24.3 0.69
1 27 161 73.0 1.315 33.4 0.126 3.20 50 15.2 1250 381.3 2013 912.9 27.7 0.61
1 1/4 35 218 98.9 1.660 42.2 0.133 3.40 - - 900 274.5 1962 889.8 23.3 0.66
1 1/2 41 263 119.3 1.900 48.3 0.138 3.50 - - 800 244.0 2104 954.2 27.8 0.79
2 53 350 158.7 2.375 60.3 0.146 3.70 - - 600 183.0 2100 952.4 33.8 0.96
2 1/2 63 559 253.5 2.875 73.0 0.193 4.90 - - 370 112.9 2068 937.9 29.2 0.83
3 78 727 329.7 3.5000 88.9 0.205 5.20 - - 300 91.5 2181 989.1 31.3 0.89
3 1/2 91 880 399.1 4.000 101.6 0.215 5.50 - - 250 76.3 2200 997.7 34.7 0.98
4 103 1030 467.1 4.5000 114.3 0.225 5.70 - - 200 61.0 2060 934.2 33.7 0.95
5 129 1400 634.9 5.563 141.3 0.245 6.20 - - 150 45.8 2100 952.4 41.3 1.17
6 155 1840 834.5 6.625 168.3 0.266 6.80 - - 100 30.5 1840 834.5 38.9 1.10

 

Tòa nhà tài chính Bitexco

Tòa nhà tài chính Bitexco

Nhà máy nhiệt điện Vũng Áng - Hà Tĩnh

Nhà máy nhiệt điện Vũng Áng - Hà Tĩnh

Nhà máy điện Ô Môn - Cần Thơ

Nhà máy điện Ô Môn - Cần Thơ

Nhà máy thực phẩm Amway - Bình Dương

Nhà máy thực phẩm Amway - Bình Dương

Nhà máy thép Vina Kyoei - Bà Rịa Vũng Tàu

Nhà máy thép Vina Kyoei - Bà Rịa Vũng Tàu

Nhà máy Procter & Gamble - Bình Dương

Nhà máy Procter & Gamble - Bình Dương

Nhà máy công nghiệp nặng Doosan

Nhà máy công nghiệp nặng Doosan

Nhà máy thép Posco

Nhà máy thép Posco

Nhà máy nhiệt điện Thái Bình

Nhà máy nhiệt điện Thái Bình

Nhà máy lọc dầu Nghi Sơn - Thanh Hóa

Nhà máy lọc dầu Nghi Sơn - Thanh Hóa

Nhà máy Samsung CE Complex (SECC) - HCM

Nhà máy Samsung CE Complex (SECC) - HCM

Tòa nhà trụ sở ngân hàng Vietcombank - HCM

Tòa nhà trụ sở ngân hàng Vietcombank - HCM

Khách sạn JW - Marriot

Khách sạn JW - Marriot

Sân bay Quốc Tế Nội Bài - TERMINAL 2

Sân bay Quốc Tế Nội Bài - TERMINAL 2

Tòa nhà trụ sở Vietinbank - Hà Nội

Tòa nhà trụ sở Vietinbank - Hà Nội

Sân bay Quốc Tế Tân Sơn Nhất - TERMINAL 2

Sân bay Quốc Tế Tân Sơn Nhất - TERMINAL 2

Chuỗi siêu thị Hàn Quốc - Lotte Mart

Chuỗi siêu thị Hàn Quốc - Lotte Mart

Chuỗi siêu thị Nhật Bản - Aeon Mall

Chuỗi siêu thị Nhật Bản - Aeon Mall

Nhà máy sản xuất chip điện tử Intel - HCM

Nhà máy sản xuất chip điện tử Intel - HCM

Ngôi nhà Đức -  Deutsches Haus Ho Chi Minh

Ngôi nhà Đức - Deutsches Haus Ho Chi Minh

TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG